Máy quét mã vạch 1D Opticon OPN-2500 không dây

Mã sản phẩm: SCANNER-OPTICONOPN2500
0.0 • Đã bán 0 | Còn hàng
Thương hiệu: Opticon

3.500 ₫

Đặc điểm nổi bật

  • Tốc độ quét đạt 100 lần quét/giây
  • Pin Lithium-Ion Polymer 3.7V dung lượng 250 mAh
  • Bộ nhớ: Flashrom 1 MB, SRAM 256 kB, External Flashrom 2 MB
  • Bluetooth: Ver. 5.4, HID
  • Công nghệ quét laser chinh phục nhanh mọi mã vạch 1D và Postal code

    CALL Mua Hàng 0908 555 547(8:00 - 20:00)

    Thông số chi tiết

    Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của máy quét Opticon OPN-2500

    Thương hiệuOpticon
    ModelOPN-2500
    CPU32 bit
    O/SProprietary
    SoftwareỨng dụng mặc định 3 trong 1 (Bluetooth, OPN2001 và ứng dụng Batch)
    RTCHỗ trợ năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây (hỗ trợ năm nhuận)
    Bộ nhớFlashrom: 1 MB
    SRAM: 256 kB
    External Flashrom: 2 MB
    Chỉ báo hoạt độngVisual: 2 LED (RGB)
    Non-visual: buzzer
    Phím vận hànhTùy chọn nhập: 2 phím (1 nút quét, 1 phím chức năng)
    Kết nốiUSB: USB-C, USB-VCP, USB-CDC, USB-HID, USB-MSD
    Bluetooth: Ver. 5.4, HID (Human Interface Device), DFU (Device firmware update), SPP (Serial port emulation), BAS (Battery service), OptiConnect service
    PinPin sạc: Lithium-Ion Polymer 3.7V, 250 mAh
    Thời gian hoạt động (BATCH): 12.500 lần quét (1 lần quét / 5 giây)
    Thời gian hoạt động (BATCH, IDLE): >6 tháng
    Thời gian hoạt động (Bluetooth): 12.000 lần quét (1 lần quét / 5
    giây)
    Thời gian hoạt động (Bluetooth, IDLE): >1 tháng
    Thời gian lưu trữ dữ liệu: Không xác định
    Phương pháp sạc: Cáp USB-C kèm theo
    Góc quétGóc nghiêng (trái, phải): ± 35 độ
    Góc vặn: -50 độ đến -8 độ, +8 độ đến +50 độ
    Góc nghiêng (trước sau): ± 20 độ
    Độ cong: R>15 (EAN 8), R>20 (EAN 13)
    Độ phân giải tối thiểu tại pcs 0.9: 0,127 mm / 5 mil
    Giá trị PCS tối thiểu: 0,2
    Độ sâu trường ảnh:
    70 – 550 mm (1,00 mm) / 2,76 – 21,65 in (39 mil)
    50 – 380 mm (0,5 mm) / 1,97 – 14,96 in (20 mil)
    50 – 230 mm (0,25 mm) / 1,97 – 9,06 in (10 mil)
    50 – 130 mm (0,15 mm) / 1,97 – 5,12 in (6 mil)
    60 – 110 mm (0,127 mm) / 2,36 – 4,33 in (5 mil)
    Nguồn sáng650 nm visible laser diode
    Phương pháp quétVibrating mirror
    Tốc độ quétLên đến 100 lần quét/giây
    Mã vạchBarcode (1D): JAN/UPC/EAn incl. add on, Codabar / nW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAn-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2 of 5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2 of 5, MSI/Plessey-UK/ Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic
    Postal code: Chinese Post, Korean Postal Authority code
    Môi trường làm việcNhiệt độ hoạt động: 0 đến 40 độ C / 32 đến 104 độ F
    Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 60 độ C / -4 đến 140 độ F
    Độ ẩm hoạt động: 20% đến 85% (không đóng băng, không ngưng tụ)
    Độ ẩm lưu trữ: 20% đến 85% (không đóng băng, không ngưng tụ)
    Khả năng chống ánh sáng xung quanh: Đèn sợi đốt 4.000 lx tối đa,
    Đèn huỳnh quang 4.000 lx tối đa, ánh nắng trực tiếp 80.000 lx
    Kiểm tra độ bềnThử nghiệm thả rơi tối đa: thả từ độ cao 1,5 m / 5 ft xuống bề mặt bê tông
    Thử nghiệm rung: 10 – 100Hz với 2G trong 30 phút
    ChuẩnIP42
    Thông số vật lýKích thước (Rộng x Cao x Sâu): 32 x 62 x 16 mm / 1,26 x 2,44 x 0,63 in
    Trọng lượng thân máy: Khoảng 29 g / 1 oz (bao gồm pin)
    Vỏ: ABS, Đen
    Quy cách đóng góiGói kèm: Cáp USB-C, Dây đeo cổ
    Bán riêng: Vỏ silicon